Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_1577019540060_1577022200145.jpg IMG_1574560170047_1574561278501.jpg 75354970_2492864394328068_5243420843756748800_n.jpg Www.jpg VID20181012080048.flv VID20181012080048.flv 44161772_1083073015197241_8635864843414405120_n.jpg Mc.png Video1520412861.flv Mc.png Unnamed.jpg Anh_nang_san_truong.JPG Anh_DHCB.JPG Infographic10loaimay.jpg IMG_5682.JPG TrimF250CF9A79C64E1AA7AF55ED21C464FB.flv IMG_0336.jpg IMG_0355.jpg IMG_0344.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đồng hồ

    Báo mới

    Sáng kiến kinh nhiệm

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Sơn Bằng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Tuyết
    Ngày gửi: 21h:22' 02-10-2017
    Dung lượng: 94.5 KB
    Số lượt tải: 114
    Số lượt thích: 0 người



    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2016-2017
    Môn Toán- Lớp 2
    (Thời gian làm bài: 40 phút)

    Họ và tên học sinh: ...................................................................... Lớp: 2...
    Trường Tiểu học ………………………………………………………..
    Điểm




    Nhận xét của giáo viên
    …………………………………….…
    ……………………………………..…
    …………………………………………
    Chữ kí
    Người coi thi


    Chữ kí
    Người chấm thi



    
    
    I. Trắc nghiệm
    Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
    M1. Câu 1. Số liền sau của số 499là:
    A.. 498 B. 500 C. 501
    M1. Câu 2. Trong các số : 545, 458 , 485, 580 số bé nhất là:
    A. 545             B. 485 C. 458                     
    M2. Câu 3. Số điền vào chỗ chấm để ……....mm = 1m là:
    A. 1000 B. 1000 mm C . 100
    M3. Câu 4. Một hình tam giác có độ dài các cạnh là: 7cm, 10cm và 3cm. Chu vi hình tam giác đó là:
    A. 20 B. 20cm C. 19cm
    M1. Câu 5. Biết 5 x X = 40, giá trị của x là:
    A. 35 B. 45 C. 8
    M2. Câu 6. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
    7 hình
    8 hình
    9 hình

    M3. Câu 7: Một phép nhân có tích là 21, thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là:
    A. 7             B. 8             C. 6
    II. Tự luận
    M1. Đặt tính rồi tính
    26 + 29 936 + 23 72 – 38 547 – 285
    M2. Tìm x:
    x : 5 = 4 74 - X = 4 x 7
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    X x 4 = 32 X : 5 = 32 : 4
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    M3. Đội một trồng được 350 cây, đội hai trồng được nhiều hơn đội một 120 cây. Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu cây?
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    M4. Em hãy tính tổng của số lớn nhất có một chữ số với số bé nhất có hai chữ số.





    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2016 - 2017
    Môn: Toán - Lớp 2
    I.Phần trắc nghiệm: 3,5 điểm
    Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    Câu
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
     Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    
    Đáp án
    B. 500
    C. 458     
    A. 1000       
    B. 20cm
     C. 8
    B.8 Hình
    A. 7
    
    
    II.Phần tự luận:
    Bài 1. Cho 2 điểm (mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
    26 + 29 936 + 23 72 - 38 547 – 285
    26
    +29
    55
    936
    + 23
    959
     72
    - 38
    34
    547
    - 285
    262
    
     Bài 2: (2 điểm) ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
    Bài 3: (1,5 đ)
    Đội hai trồng được số cây là: (0,5đ)
    350 + 120 = 470 (cây) (0,5đ)
    Đáp số : 470cây (0,5đ)
    Bài 4. (1 điểm).
    Số lớn nhất có một chữ số là: 9 (0,25 điểm)
    Số bé nhất có hai chữ số là: 10 (0,25 điểm)
    Tổng của hai số đó là: 9 + 10 = 19 (0,25 điểm)
    Đáp số: 19 (0,25 điểm)


    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
    MÔN TOÁN LỚP 2
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Múc 4
    Tổng
    
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Đọc viết các số đến 1000, số liền trước, liền sau.
    Số câu
    2
    
    
    
    
    
    
    
    2
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, cộng trừ có nhớ các số có ba chữ số.
    Số câu
    1
    1
    
    1
    1
    
    
    1
    2
    3
    
    
    Số điểm
    0,5
    2,0
    
    2,0
    0,
     
    Gửi ý kiến

    Giải trí tổng hợp

    Truyện cười

    Kết quả giáo dục