Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Sơn Bằng
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Ngày gửi: 21h:22' 02-10-2017
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Ngày gửi: 21h:22' 02-10-2017
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2016-2017
Môn Toán- Lớp 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh: ...................................................................... Lớp: 2...
Trường Tiểu học ………………………………………………………..
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………….…
……………………………………..…
…………………………………………
Chữ kí
Người coi thi
Chữ kí
Người chấm thi
I. Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
M1. Câu 1. Số liền sau của số 499là:
A.. 498 B. 500 C. 501
M1. Câu 2. Trong các số : 545, 458 , 485, 580 số bé nhất là:
A. 545 B. 485 C. 458
M2. Câu 3. Số điền vào chỗ chấm để ……....mm = 1m là:
A. 1000 B. 1000 mm C . 100
M3. Câu 4. Một hình tam giác có độ dài các cạnh là: 7cm, 10cm và 3cm. Chu vi hình tam giác đó là:
A. 20 B. 20cm C. 19cm
M1. Câu 5. Biết 5 x X = 40, giá trị của x là:
A. 35 B. 45 C. 8
M2. Câu 6. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
7 hình
8 hình
9 hình
M3. Câu 7: Một phép nhân có tích là 21, thừa số thứ nhất là 3, thừa số thứ hai là:
A. 7 B. 8 C. 6
II. Tự luận
M1. Đặt tính rồi tính
26 + 29 936 + 23 72 – 38 547 – 285
M2. Tìm x:
x : 5 = 4 74 - X = 4 x 7
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
X x 4 = 32 X : 5 = 32 : 4
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
M3. Đội một trồng được 350 cây, đội hai trồng được nhiều hơn đội một 120 cây. Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu cây?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
M4. Em hãy tính tổng của số lớn nhất có một chữ số với số bé nhất có hai chữ số.
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Toán - Lớp 2
I.Phần trắc nghiệm: 3,5 điểm
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Đáp án
B. 500
C. 458
A. 1000
B. 20cm
C. 8
B.8 Hình
A. 7
II.Phần tự luận:
Bài 1. Cho 2 điểm (mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
26 + 29 936 + 23 72 - 38 547 – 285
26
+29
55
936
+ 23
959
72
- 38
34
547
- 285
262
Bài 2: (2 điểm) ( Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
Bài 3: (1,5 đ)
Đội hai trồng được số cây là: (0,5đ)
350 + 120 = 470 (cây) (0,5đ)
Đáp số : 470cây (0,5đ)
Bài 4. (1 điểm).
Số lớn nhất có một chữ số là: 9 (0,25 điểm)
Số bé nhất có hai chữ số là: 10 (0,25 điểm)
Tổng của hai số đó là: 9 + 10 = 19 (0,25 điểm)
Đáp số: 19 (0,25 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN TOÁN LỚP 2
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Múc 4
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đọc viết các số đến 1000, số liền trước, liền sau.
Số câu
2
2
Số điểm
1,0
1,0
Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, cộng trừ có nhớ các số có ba chữ số.
Số câu
1
1
1
1
1
2
3
Số điểm
0,5
2,0
2,0
0,
 






Các ý kiến mới nhất